DANH SÁCH HỦY BỎ/ THU HỒI HIỆU LỰC CHỨNG CHỈ HỢP QUY
| STT | Tên Công ty | Chuẩn mực chứng nhận | Tên sản phẩm | Mã hợp quy | Hiệu lực | Tình trạng |
| 1 | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VÀ DỊCH VỤ TMH | QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT | Nâng Kiềm NA-NO | QACS-CR-0002.21.02 | 19/07/2021-26/09/2022 | Không thực hiện Giám sát |
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | VKĐ 3 TRONG 1 | QACS-CR-0002-2.22-A3.02 | 25/08/2022-24/08/2025 | Hết hiệu lực | ||
| QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT | Khoáng NA-NO | QACS-CR-0002.21.03 | 16/07/2024-18/07/2027 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02–32-1:2019/BNNPTNT | DIO NA-NO | QACS-CR-0002.21-A2.01 | 25/01/2022-24/01/2025 | Hết hiệu lực | ||
| QCVN 02–32-1:2019/BNNPTNT | BIO NA-NO | QACS-CR-0002.21-A1.01 | 16/11/2021-15/11/2024 | Hết hiệu lực | ||
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | BIO VKĐ | QACS-CR-0002-2.22-A3.01 | 25/08/2022-25/08/2023 | Không thực hiện Giám sát | ||
| 2 | CÔNG TY TNHH VĨNH THANH BẾN TRE | QCVN 02–32-1:2019/BNNPTNT | KMB | QACS-CR-0003.21.01 | 09/12/2021-09/12/2023 | Không thực hiện Giám sát |
| 3 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐẤT VIỆT PHÁT | QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | BIO BACILUS USA | QACS-CR-0004-1.21.01 | 04/08/2021-04/08/2023 | Không thực hiện Giám sát |
| DVP-PEDIA SURE | QACS-CR-0004-1.21.02 | |||||
| TENDAK VIP | QACS-CR-0004-1.21.03 | |||||
| CAXI EAT | QACS-CR-0004-1.21.04 | 04/08/2021-03/08/2024 | Hết hiệu lực | |||
| QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT | DVP-YUCCA | QACS-CR-0004-2.21.01 | 04/08/2021-04/08/2023 | Không thực hiện Giám sát | ||
| DVP-GOOD | QACS-CR-0004-2.21.02 | 04/08/2021-03/08/2024 | Hết hiệu lực | |||
| DVP-VI SINH | QACS-CR-0004-2.21.03 | 04/08/2021-04/08/2023 | Không thực hiện Giám sát | |||
| YUCCA ZEO | QACS-CR-0004-2.21.04 | 04/08/2021-04/08/2023 | ||||
| KILL ALGAE | QACS-CR-0004-2.21.05 | 04/08/2021-04/08/2023 | ||||
| DVP IODINE | QACS-CR-0004-2.21.06 | 04/08/2021-03/08/2024 | Hết hiệu lực | |||
| KINH KONG | QACS-CR-0004-2.21.07 | |||||
| QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT | DVP BKC | QACS-CR-0004-2.21.08 | 04/08/2021-04/08/2023 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT | DVP-MIX | QACS-CR-0004-3.21.01 | 04/08/2021-03/08/2024 | Hết hiệu lực | ||
| ANLINE-MIX | QACS-CR-0004-3.21.02 | |||||
| C WATER | QACS-CR-0004-3.21.03 | |||||
| EDTA | QACS-CR-0004-3.21.04 | |||||
| 4 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI BESIDE | QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | MICHI-LIVER | QACS-CR-0006-1.21.01 | 03/08/2021-03/08/2022 | Không thực hiện Giám sát |
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | MICHI-DEWORM | QACS-CR-0006-1.21.02 | ||||
| QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT | MICHI-ONE | QACS-CR-0006-2.21.01 | ||||
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | HOÀNG DƯỢC | QACS-CR-0006-3.21.01 | ||||
| 5 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH VIỆT NAM | QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | PROGUT AQUA | QACS-CR-0008.21.01 | 18/10/2021-18/10/2023 | Không thực hiện Giám sát |
| HEPADETOX AQUA | QACS-CR-0008.21.02 | |||||
| EVITA AQUA | QACS-CR-0008.21.03 | |||||
| BETAMUN | QACS-CR-0008.21.04 | |||||
| VIRATE AQUA | QACS-CR-0008.21.05 | |||||
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT |
GREEN AQUA C | QACS-CR-0008.21.06 | ||||
| 6 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI HUỲNH LỆ | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0003.22.01 | 05/05/2022-05/05/2023 | Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0003.22.02 | |||||
| 7 | CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC TRƯỜNG PHÁT | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0006-1.22.01 | 20/09/2022-21/09/2024 | Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0006-1.22.02 | |||||
| 8 | CÔNG TY TNHH NGUYỄN QUANG | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0007-1.22.01 | 20/09/2022-21/09/2024 | Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0007-1.22.02 | |||||
| 9 | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN TÍN | QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT | Hỗn hợp thức ăn cho ếch siêu thịt (Từ 20 – 200g) – SeaGold Frog 03 | QACS-CR-0010-1.23.01 | 16/10/2023-16/10/2024 | Không thực hiện Giám sát |
| 10 | CÔNG TY TNHH THÁI VINH TÂM | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám đậu xanh | QACS-CR-0002-1.23.01 | 10/05/2023-09/07/2024 | Không thực hiện Giám sát |
| 11 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THIÊN PHÚ PHÁT | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0009.21.01 | 04/07/2024- 03/07/2027 | Công ty dừng hoạt động, Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0009.21.02 | 04/07/2024- 03/07/2027 | ||||
| 12 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐỒNG LỢI | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0004.22.01 | 27/05/2022-26/05/2025 | Hết Hiệu lực |
| Tấm gạo | QACS-CR-0004.22.02 | 27/05/2022-26/05/2025 | Hết Hiệu lực | |||
| 13 | CÔNG TY TNHH HÒA HIỀN | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Bột đá | QACS-CR-0004-1.23.01 | 08/06/2023-07/06/2026 | Không thực hiện Giám sát |
| 14 | CÔNG TY CỔ PHẦN NGUỒN SINH HỌC VIỆT – NGA | QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT | ARTEMIA SỐNG ĐÃ TÁCH VỎ | QACS-CR-0006-1.23.01 | 12/08/2023- 11/08/2026 | Không thực hiện Giám sát |
| 15 | CÔNG TY TNHH NGUYỄN PHÁT TIỀN GIANG | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0003-1.24.01 | 08/07/2024-07/07/2027 | Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0003-1.24.02 | 08/07/2024-07/07/2027 | ||||
| 16 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG SẢN QUỲNH TRUNG | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Mì lát khô (Sắn lát Khô) | QACS-CR-0005-1.24.01 | 20/09/2024-19/09/2027 | Không thực hiện Giám sát |
| 17 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN TƯỜNG PHÁT | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám gạo | QACS-CR-0008-1.23.01 | 12/09/2023- 11/09/2026 | Không thực hiện Giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0008-1.23.02 | 12/09/2023- 11/09/2026 | ||||
| 18 |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI BIOAQUA VIỆT NAM |
QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT | BiO- Zyme | QACS-CR-0011-1.23.04 | 15/11/2023- 14/11/2026 | Không tìm được Phòng thí nghiệm có đủ năng lực thử nghiệm |
| QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT | BIO-89 | QACS-CR-0011-1.23.07 | 20/03/2025- 14/11/2026 | |||
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT, QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT | BIO- CALCI | QACS-CR-0011-1.23.08 | 20/03/2025-19/03/2028 | |||
| 19 | Công ty TNHH Nguyễn Tiến Tiền Giang | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
|
Cám gạo | QACS-CR-0013-1.23.01 | 11/12/2024-03/01/2027 | Không thực hiện đánh giá giám sát |
| Tấm gạo | QACS-CR-0013-1.23.02 | 11/12/2024-03/01/2027 | ||||
| 20 | Doanh nghiệp TN Ngô Lâm | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Mì Lát Khô | QACS-CR-0008-1.24.01 | 29/11/2024- 28/11/2027 | Không thực hiện đánh giá giám sát |
| 21 | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU HOA LƯ | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
|
CÁM GẠO | QACS-CR-0009-1.24.01 | 13/12/2024- 12/12/2027 | Không thực hiện đánh giá giám sát |
| TẤM GẠO | QACS-CR-0009-1.24.02 | 13/12/2024- 12/12/2027 | ||||
| 22 | CÔNG TY TNHH THÁI VINH TÂM | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT |
Cám đậu xanh | QACS-CR-0002-1.25.01 | 10/03/2025-09/03/2028 | Không thực hiện Giám sát |
| 23 | HỢP TÁC XÃ PHÚ LONG | QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT và QCVN 02-32-2: 2020/BNNPTNT | Thức ăn bổ sung (thức ăn thủy sản), Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản – Hỗn hợp vitamin -DATO | QACS-CR-0001-4.25.01 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát |
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | Thức ăn bổ sung (thức ăn thủy sản) – DATIN | QACS-CR-0001-1.25.01 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT | Thức ăn bổ sung (thức ăn thủy sản) – THIÊN DƯỢC | QACS-CR-0001-1.25.02 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02-32-2: 2020/BNNPTNT | Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản – Hỗn hợp khoáng – SIÊU KHOÁNG CANXI | QACS-CR-0001-3.25.01 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02-32-2: 2020/BNNPTNT | Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản – Hỗn hợp khoáng – CAXIUM COND-MC | QACS-CR-0001-3.25.02 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát | ||
| QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT | Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản – ALUM CLEAR | QACS-CR-0001-2.25.01 | 04/03/2025-03/03/2028 | Không thực hiện Giám sát | ||
